逐步
[zhú bù] [逐 步]
một cách tiến triển; từng bước một
一步一步地、渐渐地进行或变化
我们会逐步解决这个问题。
wǒ men huì zhú bù jiě jué zhè ge wèn tí.Chúng tôi sẽ từng bước giải quyết vấn đề này.
央行必须考虑缩表,逐步收回过剩的流动性。
yāng xíng bì xū kǎo lǜ suō biǎo, zhú bù shōu huí guò shèng de liú dòng xìng.Ngân hàng trung ương phải tính đến việc thu hẹp bảng cân đối kế toán, từng bước thu hồi lượng thanh khoản dư thừa.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……灾区的水电供应正在逐步恢复。
zāi qū de shuǐ diàn gōng yìng zhèng zài zhú bù huī fù.Nguồn điện nước tại vùng thiên tai đang dần được phục hồi.
原来是先确立审查机制,再逐步出台细则啊。
yuán lái shì xiān què lì shěn chá jī zhì, zài zhú bù chū tái xì zé a.Hóa ra là xác lập cơ chế thẩm định trước, rồi từng bước ban hành quy tắc chi tiết ạ.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…