退步
[tuì bù] [退 步]
làm kém hơn trước; nhượng bộ; sự thoái lui
比原来差;向后倒退
如果平时不坚持练习,你的汉语水平就会退步。
rú guǒ píng shí bù jiān chí liàn xí, nǐ de hàn yǔ shuǐ píng jiù huì tuì bù.Nếu ngày thường không kiên trì luyện tập, trình độ tiếng Trung của bạn sẽ thụt lùi.
đường lùi; đường lui
退让的余地或后路
说话办事都要给自己留点退步。
shuō huà bàn shì dōu yào gěi zì jǐ liú diǎn tuì bù.Nói năng hay làm việc đều nên chừa cho mình một đường lui.
长期放纵自己的惰性会让人退步。
cháng qī fàng zòng zì jǐ de duò xìng huì ràng rén tuì bù.Dung túng tính lười biếng của bản thân lâu ngày sẽ khiến người ta thụt lùi.