掉队【掉隊】
[diào duì] [掉 队]
tụt lại phía sau; không theo kịp
落在队伍后面,未能跟上大家的步伐
无论遇到什么困难,我们都不能掉队。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu bù néng diào duì.Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng không được tụt lại phía sau.
请大家跟上向导,千万不要掉队。
qǐng dà jiā gēn shàng xiàng dǎo, qiān wàn bú yào diào duì.Mọi người hãy theo sát hướng dẫn viên, tuyệt đối đừng để tụt lại sau.
