XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

带队【帶隊】

[dài duì] [带 队]

dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng

作为领队带领队伍

张教授亲自带队赴山区进行实地考察。

zhāng jiào shòu qīn zì dài duì fù shān qū jìn xíng shí dì kǎo chá.

Giáo sư Trương trực tiếp dẫn đoàn đến vùng núi thực địa khảo sát.

行,我来协调公关和高管层支持,你立刻带队执行抢修方案吧。

xíng, wǒ lái xié tiáo gōng guān hé gāo guǎn céng zhī chí, nǐ lì kè dài duì zhí xíng qiǎng xiū fāng àn ba.

Được, để thầy điều phối quan hệ công chúng và sự hỗ trợ từ ban lãnh đạo cấp cao, cậu lập tức dẫn đội thực hiện phương án sửa chữa đi.

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻

经理下周要带队去上海考察市场。

jīng lǐ xià zhōu yào dài duì qù shàng hǎi kǎo chá shì chǎng.

Tuần sau giám đốc sẽ dẫn đội đi Thượng Hải khảo sát thị trường.

市委书记亲自带队深入基层开展调研工作。

shì wěi shū jì qīn zì dài duì shēn rù jī céng kāi zhǎn diào yán gōng zuò.

Bí thư thành ủy đã trực tiếp dẫn đầu đoàn công tác đi sâu xuống cơ sở để khảo sát nghiên cứu.