带有【帶有】
[dài yǒu] [带 HỮU]
có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
含有某种成分、特征或情感
他说话总是带有一点幽默感。
tā shuō huà zǒng shì dài yǒu yì diǎn yōu mò gǎn.Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng mang chút hài hước.
那个时代的欧洲家族竟然能专门定制带有自己徽章的瓷器?太有意思了。
nà ge shí dài de ōu zhōu jiā zú jìng rán néng zhuān mén dìng zhì dài yǒu zì jǐ huī zhāng de cí qì? tài yǒu yì sī le.Gia tộc châu Âu thời đại đó mà lại có thể đặt làm riêng gốm sứ mang huy hiệu của mình sao? Quá thú vị rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不没错。现在地缘政治格局巨变,许多发展中国家开始主动拒绝这种带有干预性质的资金。
méi cuò. xiàn zài dì yuán zhèng zhì gé jú jù biàn, xǔ duō fā zhǎn zhōng guó jiā kāi shǐ zhǔ dòng jù jué zhè zhǒng dài yǒu gān yù xìng zhì de zī jīn.Chính xác. Hiện nay cục diện địa chính trị biến động lớn, nhiều nước đang phát triển bắt đầu chủ động từ chối nguồn vốn mang tính can thiệp này.
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực这个词在现代汉语中带有贬义。
zhè ge cí zài xiàn dài hàn yǔ zhōng dài yǒu biǎn yì.Từ này mang nghĩa xấu trong tiếng Hán hiện đại.