富含
[fù hán] [富 含]
chứa đựng số lượng lớn; giàu về
大量含有某种成分
新鲜蔬菜和水果富含多种人体所需的维生素。
xīn xiān shū cài hé shuǐ guǒ fù hán duō zhǒng rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.Rau củ và hoa quả tươi chứa lượng lớn nhiều loại vitamin mà cơ thể cần.
水果中富含人体所需的维生素。
shuǐ guǒ zhōng fù hán rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.Hoa quả rất giàu vitamin mà cơ thể con người cần.
豆制品富含植物蛋白和营养。
dòu zhì pǐn fù hán zhí wù dàn bái hé yíng yǎng.Các sản phẩm từ đậu giàu đạm thực vật và dinh dưỡng.
古人留下了许多富含哲理的传世名篇。
gǔ rén liú xià le xǔ duō fù hán zhé lǐ de chuán shì míng piān.Người xưa đã để lại nhiều tác phẩm nổi tiếng truyền đời giàu triết lý.