富翁
[fù wēng] [富 翁]
người giàu; triệu phú; tỷ phú
拥有大量财产的人。
他凭借独特的商业眼光自主创业,如今已成为百万富翁。
tā píng jiè dú tè de shāng yè yǎn guāng zì zhǔ chuàng yè, rú jīn yǐ chéng wéi bǎi wàn fù wēng.Dựa vào tầm nhìn kinh doanh độc đáo tự thân lập nghiệp, giờ đây anh ấy đã trở thành triệu phú.
那个富翁对别人向来很吝啬。
nà ge fù wēng duì bié rén xiàng lái hěn lìn sè.Vị phú ông đó trước giờ rất bủn xỉn với người khác.