富豪
[fù háo] [富 豪]
người giàu có và quyền lực
拥有巨额财产且有势力的人。
那位地产富豪向偏远山区的希望小学捐赠了大批图书。
nà wèi dì chǎn fù háo xiàng piān yuǎn shān qū de xī wàng xiǎo xué juān zèng le dà pī tú shū.Vị đại gia bất động sản đó đã quyên góp một lượng lớn sách cho trường tiểu học Hy Vọng ở vùng sâu vùng xa.
这个富豪虽然有钱,却一毛不拔。
zhè ge fù háo suī rán yǒu qián, què yì máo bù bá.Vị đại gia này tuy giàu có nhưng lại vắt cổ chày ra nước.