富强【富強】
[fù qiáng] [富 强]
giàu mạnh
国家富足而强大。
国家富强是人民安居乐业最坚实的后盾。
guó jiā fù qiáng shì rén mín ān jū lè yè zuì jiān shí de hòu dùn.Đất nước giàu mạnh là điểm tựa vững chắc nhất cho nhân dân an cư lạc nghiệp.
[fù qiáng] [富 强]
giàu mạnh
国家富足而强大。
国家富强是人民安居乐业最坚实的后盾。
guó jiā fù qiáng shì rén mín ān jū lè yè zuì jiān shí de hòu dùn.Đất nước giàu mạnh là điểm tựa vững chắc nhất cho nhân dân an cư lạc nghiệp.