增强【增強】
[zēng qiáng] [增 强]
tăng cường; làm mạnh thêm
增进,加强
坚持锻炼可以增强身体的抵抗力。
jiān chí duàn liàn kě yǐ zēng qiáng shēn tǐ de dǐ kàng lì.Kiên trì tập luyện có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.
行,这类培训能显著增强数字包容性。
xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。
hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển适当的体力劳动有助于增强体质。
shì dàng de tǐ lì láo dòng yǒu zhù yú zēng qiáng tǐ zhì.Lao động chân tay hợp lý giúp tăng cường thể chất.