增
[zēng]
(dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào
加多,添。
公司今年的收入比去年增了百分之二十。
gōng sī jīn nián de shōu rù bǐ qù nián zēng le bǎi fēn zhī èr shí.Doanh thu của công ty năm nay tăng hai mươi phần trăm so với năm ngoái.
真的吗?比上季度增长了多少?
zhēn de ma? bǐ shàng jì dù zēng zhǎng le duō shǎo?Thật sao? So với quý trước đã tăng bao nhiêu?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时多读书能让我们增加很多常识。
duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.
真的吗?存储开销会增加很多吗?
zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且