删【刪】
[shān]
xóa
去掉、除去文字或数据
老师要删错字。
lǎo shī yào shān cuò zì.Giáo viên muốn xóa các chữ sai.
真的吗?那些照片很重要,千万不能删。
zhēn de ma? nà xiē zhào piàn hěn zhòng yào, qiān wàn bù néng shān.Thật sao? Những bức ảnh đó rất quan trọng, tuyệt đối không được xóa.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光这段文字有点多余,可以删掉。
zhè duàn wén zì yǒu diǎn duō yú, kě yǐ shān diào.Đoạn văn này hơi thừa, có thể xóa bỏ.
好,我马上删掉短信,以后一定多加小心。
hǎo, wǒ mǎ shàng shān diào duǎn xìn, yǐ hòu yí dìng duō jiā xiǎo xīn.Được, mình xóa tin nhắn ngay đây, sau này nhất định sẽ cẩn thận hơn.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng