勾
[gōu]
1.thu hút; kích thích; đánh dấu
描画;勾引;勾选
请在符合你个人实际情况的选项上打勾。
qǐng zài fú hé nǐ gè rén shí jì qíng kuàng de xuǎn xiàng shàng dǎ gōu.Xin hãy đánh dấu tích vào lựa chọn phù hợp với tình hình thực tế của bạn.
2.cấu kết; thông đồng
勾结;串通
他们勾结在一起利益均沾。
tā men gōu jié zài yì qǐ lì yì jūn zhān.Bọn họ cấu kết với nhau để cùng chia lợi ích.
3.gạch xóa; hủy bỏ
勾销;抹掉
过去的恩怨就此一笔勾销。
guò qù de ēn yuàn jiù cǐ yì bǐ gōu xiāo.Mọi ân oán trong quá khứ từ nay xóa bỏ hoàn toàn.
近处的苍松与怪石却又用浓墨勾勒得力透纸背,虚实对比非常强烈。
jìn chù de cāng sōng yǔ guài shí què yòu yòng nóng mò gōu lè dé lì tòu zhǐ bèi, xū shí duì bǐ fēi cháng qiáng liè.Nhưng tùng bách và đá lạ ở cự ly gần lại được phác họa bằng mực đậm nét mực ăn sâu vào giấy, độ tương phản hư thực rất mạnh mẽ.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁寥寥数笔就能勾勒出如此深邃的宇宙观,这般造诣真令人叹为观止。
liáo liáo shù bǐ jiù néng gōu lè chū rú cǐ shēn suì de yǔ zhòu guān, zhè bān zào yì zhēn lìng rén tàn wéi guān zhǐ.Chỉ vài nét bút mà có thể phác họa nên thế giới quan sâu sắc dường này, tạo nghệ như thế thật khiến người ta tấm tắc khen ngợi.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁画师几笔就勾勒出了人物的轮廓。
huà shī jǐ bǐ jiù gōu lè chū le rén wù de lún kuò.Họa sĩ chỉ vài nét đã phác thảo ra đường nét của nhân vật.
