删除【刪除】
[shān chú] [删 除]
xóa; loại bỏ
划掉或去掉文字、数据等
请删除这条信息。
qǐng shān chú zhè tiáo xìn xī.Vui lòng xóa thông tin này.
好吧,我马上删除,但如果对方继续追究责任怎么办?
hǎo ba, wǒ mǎ shàng shān chú, dàn rú guǒ duì fāng jì xù zhuī jiū zé rèn zěn me bàn?Được rồi, tôi xóa ngay đây, nhưng nếu đối phương tiếp tục truy cứu trách nhiệm thì sao?
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số这些是不良图片,请马上删除。
zhè xiē shì bù liáng tú piàn, qǐng mǎ shàng shān chú.Đây là ảnh không lành mạnh, hãy xóa ngay.
这并非随意删除,而是通过严格法律审查,权衡利弊后才执行。
zhè bìng fēi suí yì shān chú, ér shì tōng guò yán gé fǎ lǜ shěn chá, quán héng lì bì hòu cái zhí xíng.Đây không phải xóa tùy tiện, mà là thông qua thẩm tra pháp lý nghiêm ngặt, cân nhắc lợi hại rồi mới thực hiện.
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng