免除
[miǎn chú] [免 除]
ngăn chặn; tránh; miễn
免去、除掉责任或负担
政府决定免除贫困学生的学费。
zhèng fǔ jué dìng miǎn chú pín kùn xué shēng de xué fèi.Chính phủ quyết định miễn học phí cho học sinh nghèo.
好啊,那如果是因为不可抗力导致履约延迟,我们是否可以免除责任呢?
hǎo a, nà rú guǒ shì yīn wèi bù kě kàng lì dǎo zhì lǚ yuē yán chí, wǒ men shì fǒu kě yǐ miǎn chú zé rèn ne?Vâng, vậy nếu do bất khả kháng dẫn đến chậm thực hiện hợp đồng thì chúng ta có được miễn trách nhiệm không?
Trong bài: Giải thích điều khoản pháp lý想靠打通关节来免除处罚是行不通的。
xiǎng kào dǎ tōng guān jié lái miǎn chú chǔ fá shì xíng bù tōng de.Muốn dựa vào đút lót quan hệ để trốn tránh xử phạt là không thể.