清除
[qīng chú] [清 除]
dọn sạch; loại bỏ
扫除干净;去掉障碍或有害之物。
软件系统正在自动清除垃圾文件。
ruǎn jiàn xì tǒng zhèng zài zì dòng qīng chú lā jī wén jiàn.Hệ thống phần mềm đang tự động dọn dẹp các tệp rác.
那我们现在有哪些可行的主动清除方案呢?
nà wǒ men xiàn zài yǒu nǎ xiē kě xíng de zhǔ dòng qīng chú fāng àn ne?Vậy hiện tại chúng ta có những phương án dọn dẹp chủ động khả thi nào?
Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类生物聚合物?这类人工合成材料一旦附着,后期就很难做到可逆清除了。
shēng wù jù hé wù? zhè lèi rén gōng hé chéng cái liào yí dàn fù zhuó, hòu qī jiù hěn nán zuò dào kě nì qīng chú le.Polymer sinh học ư? Loại vật liệu tổng hợp nhân tạo này một khi dính vào thì giai đoạn sau rất khó loại bỏ có tính khả nghịch.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于依我看,我们应尽早在着床前胚胎上应用基因编辑技术,彻底清除致病突变。
yī wǒ kàn, wǒ men yìng jǐn zǎo zài zhuó chuáng qián pēi tāi shàng yìng yòng jī yīn biān jí jì shù, chè dǐ qīng chú zhì bìng tū biàn.Theo tôi thấy, chúng ta nên sớm ứng dụng công nghệ chỉnh sửa gen trên phôi thai tiền làm tổ, triệt tiêu hoàn toàn đột biến gây bệnh.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味