扩散【擴散】
[kuò sàn] [扩 散]
lan truyền; khuếch tán
向外扩大分散,或物质由高浓度向低浓度移动。
消息迅速在社交媒体上扩散开来。
xiāo xī xùn sù zài shè jiāo méi tǐ shàng kuò sàn kāi lái.Tin tức nhanh chóng lan truyền rộng rãi trên mạng xã hội.
王老师,深海开采试验后的浊度扩散数据汇总出来了。
wáng lǎo shī, shēn hǎi kāi cǎi shì yàn hòu de zhuó dù kuò sàn shù jù huì zǒng chū lái le.Thầy Vương, dữ liệu về độ đục khuếch tán sau đợt thử nghiệm khai thác biển sâu đã được tổng hợp xong rồi ạ.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见医院加强防护,防止瘟疫扩散。
yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.
海底泥沙扩散超过了五十公里,远超此前的理论模拟值。
hǎi dǐ ní shā kuò sàn chāo guò le wǔ shí gōng lǐ, yuǎn chāo cǐ qián de lǐ lùn mó nǐ zhí.Bùn lắng đáy biển đã khuếch tán hơn năm mươi kilômét, vượt xa giá trị mô phỏng lý thuyết trước đó.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见