扩【擴】
[kuò]
mở rộng
使范围或规模变大
为了满足更多学生的需求,学校决定扩建图书馆并增加座位。
wèi le mǎn zú gèng duō xué shēng de xū qiú, xué xiào jué dìng kuò jiàn tú shū guǎn bìng zēng jiā zuò wèi.Để đáp ứng nhu cầu của nhiều học sinh hơn, nhà trường quyết định mở rộng thư viện và tăng thêm chỗ ngồi.
明白,我会对整套扩音系统进行全面检测。
míng bái, wǒ huì duì zhěng tào kuò yīn xì tǒng jìn xíng quán miàn jiǎn cè.Em hiểu rồi, em sẽ tiến hành kiểm tra toàn diện toàn bộ hệ thống khuếch đại âm thanh.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了这家公司准备大规模扩展业务。
zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.
担心什么?是怕现代城市的扩张会破坏它吗?
dān xīn shén me? shì pà xiàn dài chéng shì de kuò zhāng huì pò huài tā ma?Lo lắng gì cơ? Là sợ sự mở rộng của thành phố hiện đại sẽ phá hoại nó sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不