扩张【擴張】
[kuò zhāng] [扩 张]
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng)
扩大势力、范围或使器官、血管等膨胀。
这家跨国企业计划今年向海外市场进一步扩张。
zhè jiā kuà guó qǐ yè jì huà jīn nián xiàng hǎi wài shì chǎng jìn yí bù kuò zhāng.Doanh nghiệp đa quốc gia này dự định mở rộng hơn nữa sang thị trường nước ngoài trong năm nay.
担心什么?是怕现代城市的扩张会破坏它吗?
dān xīn shén me? shì pà xiàn dài chéng shì de kuò zhāng huì pò huài tā ma?Lo lắng gì cơ? Là sợ sự mở rộng của thành phố hiện đại sẽ phá hoại nó sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不企业制定了新的市场扩张战略。
qǐ yè zhì dìng le xīn de shì chǎng kuò zhāng zhàn lüè.Doanh nghiệp đã đề ra chiến lược mở rộng thị trường mới.
所以还要严格限制商业业态的过度无序扩张才行。
suǒ yǐ hái yào yán gé xiàn zhì shāng yè yè tài de guò dù wú xù kuò zhāng cái xíng.Cho nên còn cần hạn chế nghiêm ngặt sự mở rộng quá mức vô trật tự của các loại hình thương mại.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ