壮大【壯大】
[zhuàng dà] [壮 ĐẠI]
mở rộng; tăng cường
使壮大,扩大规模或力量。
随着科研队伍不断壮大,我们的创新成果日益丰富。
suí zhe kē yán duì wu bú duàn zhuàng dà, wǒ men de chuàng xīn chéng guǒ rì yì fēng fù.Cùng với việc đội ngũ nghiên cứu khoa học không ngừng lớn mạnh, các thành quả đổi mới của chúng tôi ngày càng phong phú.
lớn mạnh; hùng hậu
庞大,雄壮有力。
革命队伍越来越壮大了。
gé mìng duì wu yuè lái yuè zhuàng dà le.Hàng ngũ cách mạng ngày càng lớn mạnh.
宋代市民阶层的壮大促进了文化的繁荣。
sòng dài shì mín jiē céng de zhuàng dà cù jìn le wén huà de fán róng.Sự lớn mạnh của tầng lớp thị dân thời Tống đã thúc đẩy văn hóa phồn vinh.
大家齐声呐喊,为场上的队员壮大了声势。
dà jiā qí shēng nà hǎn, wèi chǎng shàng de duì yuán zhuàng dà le shēng shì.Mọi người đồng thanh hò hét để tăng thêm thanh thế cho các đội viên trên sân.