减弱【減弱】
[jiǎn ruò] [减 弱]
làm suy yếu; giảm bớt
气势、力量、程度等由强变弱
台风登陆后风力逐渐减弱,转为普通降雨。
tái fēng dēng lù hòu fēng lì zhú jiàn jiǎn ruò, zhuǎn wéi pǔ tōng jiàng yǔ.Sau khi bão đổ bộ, sức gió suy yếu dần và chuyển thành mưa thông thường.
对,枸杞能减弱苦味,对眼睛也很好。
duì, gǒu qǐ néng jiǎn ruò kǔ wèi, duì yǎn jīng yě hěn hǎo.Đúng vậy, kỷ tử có thể giảm bớt vị đắng, cũng rất tốt cho mắt.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一防护林能有效减弱风沙灾害。
fáng hù lín néng yǒu xiào jiǎn ruò fēng shā zāi hài.Rừng phòng hộ có thể giảm thiểu thiên tai bão cát hiệu quả.
是啊,平时缺乏面对面的沟通,团队成员的集体归属感正在逐步减弱。
shì a, píng shí quē fá miàn duì miàn de gōu tōng, tuán duì chéng yuán de jí tǐ guī shǔ gǎn zhèng zài zhú bù jiǎn ruò.Đúng vậy, thường ngày thiếu giao tiếp trực tiếp, cảm giác thuộc về tập thể của các thành viên đội ngũ đang giảm dần theo từng bước.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余