减免
[jiǎn miǎn] [减 免]
giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
依法或依规减少、免除应缴纳的款项或处罚
政府出台了新政策,对初创企业减免部分税收。
zhèng fǔ chū tái le xīn zhèng cè, duì chū chuàng qǐ yè jiǎn miǎn bù fen shuì shōu.Chính phủ ban hành chính sách mới, giảm miễn một phần thuế cho doanh nghiệp khởi nghiệp.
直接减免本金?这样做会不会引发更大的市场动荡?
zhí jiē jiǎn miǎn běn jīn? zhè yàng zuò huì bu huì yǐn fā gèng dà de shì chǎng dòng dàng?Giảm trừ trực tiếp nợ gốc sao? Làm vậy liệu có gây ra biến động thị trường lớn hơn không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言减免学费是广大学生群体最强烈的呼声。
jiǎn miǎn xué fèi shì guǎng dà xué shēng qún tǐ zuì qiáng liè de hū shēng.Miễn giảm học phí là tiếng nói mạnh mẽ nhất của đông đảo học sinh sinh viên.
针对这次的主权债务危机,我提议直接减免两成本金。
zhēn duì zhè cì de zhǔ quán zhài wù wēi jī, wǒ tí yì zhí jiē jiǎn miǎn liǎng chéng běn jīn.Đối với cuộc khủng hoảng nợ công lần này, tôi đề xuất giảm trừ trực tiếp 20% nợ gốc.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言