XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

避免

[bì miǎn] [避 免]

ngăn chặn; ngăn ngừa; tránh

设法不使某种不好的情况发生

我们要避免迟到。

wǒ men yào bì miǎn chí dào.

Chúng tôi cần ngăn chặn việc đến muộn.

内容要力求准确、清晰,避免歧义。

nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.

Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

不会,安排在课余时间,专门避免时间冲突。

bú huì, ān pái zài kè yú shí jiān, zhuān mén bì miǎn shí jiān chōng tū.

Không, được sắp xếp vào thời gian rảnh, đặc biệt tránh trùng lịch học.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

及时发现隐患才能避免一场大灾。

jí shí fā xiàn yǐn huàn cái néng bì miǎn yì chǎng dà zāi.

Kịp thời phát hiện hiểm họa mới có thể tránh được một tai họa lớn.