避
[bì]
tránh; lẩn; trốn
躲开;避免碰上
我尽量避开人多的地方。
wǒ jǐn liàng bì kāi rén duō de dì fāng.Tôi cố gắng tránh những nơi đông người.
我改坐快速公交能避开堵车吗?
wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别这个海湾是优良的天然避风港。
zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.
内容要力求准确、清晰,避免歧义。
nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求