逃避
[táo bì] [逃 避]
trốn thoát; lẩn tránh; tránh né
逃跑躲避,不愿面对
面对工作中的困难,逃避永远不是解决问题的办法。
miàn duì gōng zuò zhōng de kùn nán, táo bì yǒng yuǎn bú shì jiě jué wèn tí de bàn fǎ.Đối mặt với khó khăn trong công việc, né tránh vĩnh viễn không phải cách giải quyết vấn đề.
你说得对,光靠逃避心理确实无法根本解决问题。
nǐ shuō de duì, guāng kào táo bì xīn lǐ què shí wú fǎ gēn běn jiě jué wèn tí.Cậu nói đúng, chỉ dựa vào tâm lý né tránh thật sự không thể giải quyết căn bản vấn đề.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…生病只是他逃避工作的借口而已。
shēng bìng zhǐ shì tā táo bì gōng zuò de jiè kǒu ér yǐ.Bị bệnh chỉ là lý do bào chữa để anh ta trốn tránh công việc mà thôi.
很多人都不理解,甚至觉得他是编借口逃避工作。
hěn duō rén dōu bù lǐ jiě, shèn zhì jué de tā shì biān jiè kǒu táo bì gōng zuò.Rất nhiều người không hiểu, thậm chí cảm thấy anh ấy bịa cớ trốn tránh công việc.
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至