逃
[táo]
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
指离开险境或躲开不想面对的事物
小偷看见警察就想逃,但没有成功。
xiǎo tōu kàn jiàn jǐng chá jiù xiǎng táo, dàn méi yǒu chéng gōng.Tên trộm thấy cảnh sát liền muốn trốn nhưng không thành công.
政策迟早会强制推行合规审查,谁也逃不掉。
zhèng cè chí zǎo huì qiáng zhì tuī xíng hé guī shěn chá, shuí yě táo bú diào.Chính sách sớm muộn gì cũng sẽ cưỡng chế thi hành thẩm tra tuân thủ, không ai trốn thoát được đâu.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早他趁大家不注意悄悄地逃走了。
tā chèn dà jiā bú zhù yì qiāo qiāo dì táo zǒu le.Anh ta lợi dụng lúc mọi người không để ý để lén lút bỏ trốn.
你说得对,光靠逃避心理确实无法根本解决问题。
nǐ shuō de duì, guāng kào táo bì xīn lǐ què shí wú fǎ gēn běn jiě jué wèn tí.Cậu nói đúng, chỉ dựa vào tâm lý né tránh thật sự không thể giải quyết căn bản vấn đề.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…