回避【迴避】
[huí bì] [回 避]
1.tránh né; tránh (ai đó); né tránh
设法躲开、避开人或事情。
面对困难的时候,我们不能选择回避。
miàn duì kùn nán de shí hòu, wǒ men bù néng xuǎn zé huí bì.Khi đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể chọn cách né tránh.
2.hồi tỵ (tự rút lui vì có liên quan lợi ích)
依法或按规定不参与某项工作或诉讼。
因为涉及亲属利益,法官主动申请回避。
yīn wèi shè jí qīn shǔ lì yì, fǎ guān zhǔ dòng shēn qǐng huí bì.Vì liên quan đến lợi ích của người thân, thẩm phán chủ động xin hồi tỵ.
最近你总在回避那个项目的问题,对吗?
zuì jìn nǐ zǒng zài huí bì nà ge xiàng mù dì wèn tí, duì ma?Gần đây em luôn né tránh vấn đề của dự án đó, đúng không?
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早评审流程力求透明化,并建立严格的回避与监督机制。
píng shěn liú chéng lì qiú tòu míng huà, bìng jiàn lì yán gé de huí bì yǔ jiān dū jī zhì.Quy trình thẩm định cố gắng hết sức để minh bạch hóa, đồng thời thiết lập cơ chế né tránh và giám sát nghiêm ngặt.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求同行评议虽然合理,但如果缺乏严格的利益回避制度,会不会沦为人情评审?
tóng háng píng yì suī rán hé lǐ, dàn rú guǒ quē fá yán gé de lì yì huí bì zhì dù, huì bu huì lún wéi rén qíng píng shěn?Bình duyệt đồng cấp tuy hợp lý, nhưng nếu thiếu chế độ tránh xung đột lợi ích nghiêm ngặt, liệu có bị biến tướng thành chấm điểm nể nang tình cảm không?
Trong bài: Cải cách tiêu chí đánh giá học thuật