回去
[huí qu] [回 去]
trở về; quay lại
返回原处,离开说话人所在的地方
太晚了,你回去吧。
tài wǎn le, nǐ huí qù ba.Muộn quá rồi, bạn về đi.
về, lại (bổ ngữ chỉ hướng xa người nói)
用在动词后,表示返回原处,远离说话人
请把这本书拿回去。
qǐng bǎ zhè běn shū ná huí qù.Hãy mang cuốn sách này về.
好的,谢谢老师,我先回去了。
hǎo de, xiè xiè lǎo shī, wǒ xiān huí qù le.Vâng ạ, cảm ơn thầy, em xin phép về trước ạ.
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn他巴不得工程早日完工,好回去休息。
tā bā bù dé gōng chéng zǎo rì wán gōng, hǎo huí qù xiū xi.Anh ấy chỉ mong công trình sớm hoàn thành để về nghỉ ngơi.
你说得对。那我回去拿一下吧。
nǐ shuō de duì. nà wǒ huí qù ná yí xià ba.Bạn nói đúng. Vậy tôi quay về lấy một chút nhé.
Trong bài: Thảo luận thói quen mang túi vải khi đi siêu thị