过去
[guò qù] [过 去]
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
指以前的时间,或从旁经过
过去我不喜欢吃鱼。
guò qù wǒ bù xǐ huan chī yú.Trước đây tôi không thích ăn cá.
qua phía bên kia; ra xa người nói, dùng sau động từ (đọc guòqu)
用在动词后,表示动作朝另一边或远离说话人的方向进行
把球扔过去。
bǎ qiú rēng guò qù.Ném bóng sang bên kia đi.
谢谢老师,那我带点水果过去。
xiè xiè lǎo shī, nà wǒ dài diǎn shuǐ guǒ guò qù.Em cảm ơn thầy, vậy em mang chút hoa quả qua nhé.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà前面在修路,我们需要绕过去。
qián miàn zài xiū lù, wǒ men xū yào rào guò qù.Phía trước đang sửa đường, chúng ta cần đi vòng qua.
不太远,但是我们要跑步过去。
bú tài yuǎn, dàn shì wǒ men yào pǎo bù guò qù.Không xa lắm, nhưng chúng ta phải chạy bộ qua đó.
Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng