往常
[wǎng cháng] [往 常]
thông thường; như thường lệ
过去的平常日子或一般情况
他今天比往常起得更早,准备赶往机场参加商务会议。
tā jīn tiān bǐ wǎng cháng qǐ de gèng zǎo, zhǔn bèi gǎn wǎng jī chǎng cān jiā shāng wù huì yì.Hôm nay anh ấy dậy sớm hơn thường lệ để chuẩn bị ra sân bay tham dự cuộc họp kinh doanh.