通常
[tōng cháng] [通 常]
thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường
一般,平常。
我通常七点起床。
wǒ tōng cháng qī diǎn qǐ chuáng.Tôi thường bảy giờ thức dậy.
好。重要的事,我通常会认真考虑很久。
hǎo. zhòng yào de shì, wǒ tōng cháng huì rèn zhēn kǎo lǜ hěn jiǔ.Vâng. Với chuyện quan trọng, em thường suy nghĩ kỹ khá lâu.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…高原地区的气压通常比平原低。
gāo yuán dì qū de qì yā tōng cháng bǐ píng yuán dī.Áp suất khí quyển ở vùng cao nguyên thường thấp hơn đồng bằng.
如果真的转专业,通常需要补修哪些课程?
rú guǒ zhēn de zhuǎn zhuān yè, tōng cháng xū yào bǔ xiū nǎ xiē kè chéng?Nếu thật sự chuyển ngành, thông thường cần học bổ sung những môn nào?
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定