正常
[zhèng cháng] [正 常]
bình thường; thông thường
符合常规、没有异常
这个温度很正常。
zhè ge wēn dù hěn zhèng cháng.Nhiệt độ này rất bình thường.
太好了,现在可以正常打印了。
tài hǎo le, xiàn zài kě yǐ zhèng cháng dǎ yìn le.Tốt quá, bây giờ có thể in bình thường rồi.
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
没关系,第一次看听不懂很正常。
méi guān xì, dì yī cì kàn tīng bù dǒng hěn zhèng cháng.Không sao đâu, lần đầu xem nghe không hiểu là rất bình thường.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V