正常化
[zhèng cháng huà] [正 常 化]
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
这次会议是两国关系正常化的重要里程碑。
zhè cì huì yì shì liǎng guó guān xì zhèng cháng huà de zhòng yào lǐ chéng bēi.Hội nghị lần này là cột mốc quan trọng trong việc bình thường hóa quan hệ hai nước.