正在
[zhèng zài] [正 TẠI]
đang (làm gì đó)
我正在看书。
wǒ zhèng zài kàn shū.Tôi đang đọc sách.
航空公司正在为乘客安排住宿。
háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn小狗正在院子里开心地吃骨头。
xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.
桌上放着两本汉语书,我正在看。
zhuō shàng fàng zhe liǎng běn hàn yǔ shū, wǒ zhèng zài kàn.Trên bàn đang đặt hai cuốn sách tiếng Trung, em đang đọc.
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着