正式
[zhèng shì] [正 式]
trang trọng; chính thức
合乎规范、标准或法定程序的
他今天穿得很正式。
tā jīn tiān chuān de hěn zhèng shì.Anh ấy hôm nay mặc rất trang trọng.
旅游公司不需要穿得太正式。
lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底他的新书将于下个月正式出版。
tā de xīn shū jiāng yú xià gè yuè zhèng shì chū bǎn.Sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản chính thức vào tháng sau.
行的。那正式的项目方案呢?
xíng de. nà zhèng shì de xiàng mù fāng àn ne?Được đó. Thế phương án dự án chính thức thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由