非正式
[fēi zhèng shì] [非 正 式]
không chính thức; không trang trọng
好主意,用这种非正式的互动拉近距离,大家也不会觉得有额外负担。
hǎo zhǔ yì, yòng zhè zhǒng fēi zhèng shì de hù dòng lā jìn jù lí, dà jiā yě bú huì jué de yǒu é wài fù dān.Ý kiến hay, dùng sự tương tác không chính thức này để kéo gần khoảng cách, mọi người cũng sẽ không cảm thấy có gánh nặng phát sinh.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余他们借此机会进行了友好的非正式会晤。
tā men jiè cǐ jī huì jìn xíng le yǒu hǎo de fēi zhèng shì huì wù.Họ nhân cơ hội này đã tiến hành một cuộc gặp gỡ thân mật không chính thức.