闭幕式【閉幕式】
[bì mù shì] [闭 幕 式]
lễ bế mạc
大型会议或活动结束时举行的仪式。
今晚大家一起在电视机前观看运动会闭幕式。
jīn wǎn dà jiā yì qǐ zài diàn shì jī qián guān kàn yùn dòng huì bì mù shì.Tối nay mọi người cùng nhau xem lễ bế mạc đại hội thể thao trước TV.
很好。咱们把这些针对性建议整理成提案,在明天的战略研讨会闭幕式上正式提交吧。
hěn hǎo. zán men bǎ zhè xiē zhēn duì xìng jiàn yì zhěng lǐ chéng tí àn, zài míng tiān de zhàn lüè yán tǎo huì bì mù shì shàng zhèng shì tí jiāo ba.Rất tốt. Chúng ta hãy tổng hợp những kiến nghị xác đáng này thành đề án để chính thức đệ trình tại phiên bế mạc hội thảo chiến lược ngày mai.
Trong bài: Đánh giá cải cách cơ chế quan trắc nghiên cứu khoa học