仪式【儀式】
[yí shì] [仪 式]
nghi thức
典礼或活动中形式固定的程序或规节
毕业典礼仪式在学校大礼堂举行,场面十分隆重。
bì yè diǎn lǐ yí shì zài xué xiào dà lǐ táng jǔ xíng, chǎng miàn shí fēn lóng zhòng.Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại hội trường lớn của trường, buổi lễ rất trang trọng.
不仅如此,为了防止技艺失传,数字化记录有助于传承仪式细节。
bù jǐn rú cǐ, wèi le fáng zhǐ jì yì shī chuán, shù zì huà jì lù yǒu zhù yú chuán chéng yí shì xì jié.Không chỉ vậy, để tránh kỹ nghệ thất truyền, ghi chép kỹ thuật số giúp ích cho việc lưu truyền chi tiết nghi lễ.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống他准备了一场浪漫的求婚仪式。
tā zhǔn bèi le yì chǎng làng màn de qiú hūn yí shì.Anh ấy đã chuẩn bị một buổi lễ cầu hôn lãng mạn.
对啊!另外经费也很紧缺,光靠民间自筹,根本无法维持大型仪式。
duì a! lìng wài jīng fèi yě hěn jǐn quē, guāng kào mín jiān zì chóu, gēn běn wú fǎ wéi chí dà xíng yí shì.Đúng vậy! Ngoài ra kinh phí cũng rất thiếu thốn, chỉ dựa vào dân tự quyên góp thì không thể duy trì nghi lễ lớn.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống