礼
[lǐ]
quà; tặng; nghi thức
礼物、赠礼或礼仪
我们去拜访礼教授,请教了一些问题。
wǒ men qù bài fǎng lǐ jiào shòu, qǐng jiào le yì xiē wèn tí.Chúng tôi đến thăm giáo sư Lễ để hỏi một số vấn đề.
我有事,明天早上上课给你礼物。
wǒ yǒu shì, míng tiān zǎo shàng shàng kè gěi nǐ lǐ wù.Mình có việc, sáng mai đi học sẽ đưa quà cho cậu.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在这家店用送礼品的方式来促销。
zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.
请你帮我把礼物放进盒子里。
qǐng nǐ bāng wǒ bǎ lǐ wù fàng jìn hé zi lǐ.Cậu giúp mình đặt món quà vào trong hộp với.
Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把