礼貌【禮貌】
[lǐ mào] [礼 貌]
lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép
言行谦虚恭敬的态度
对别人有礼貌是基本的社会道德。
duì bié rén yǒu lǐ mào shì jī běn de shè huì dào dé.Lịch sự với người khác là đạo đức xã hội cơ bản.
虽然理论上可以,但第一个发言要回答专家提问,你讲完马上走可能不太礼貌。
suī rán lǐ lùn shàng kě yǐ, dàn dì yí gè fā yán yào huí dá zhuān jiā tí wèn, nǐ jiǎng wán mǎ shàng zǒu kě néng bú tài lǐ mào.Mặc dù về lý thuyết thì được, nhưng người phát biểu đầu tiên phải trả lời câu hỏi của chuyên gia, em nói xong đi ngay có thể không lịch sự lắm.
Trong bài: Xử lý xung đột lịch trình他说话很有礼貌,非常有风度。
tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, fēi cháng yǒu fēng dù.Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phong độ.
听从长辈的吩咐是基本的礼貌。
tīng cóng zhǎng bèi de fēn fù shì jī běn de lǐ mào.Nghe theo lời dặn của người lớn tuổi là phép lịch sự cơ bản.