礼节【禮節】
[lǐ jié] [礼 节]
nghi thức
人际交往中的礼貌形式与规矩。
参加会议要遵守基本礼节。
cān jiā huì yì yào zūn shǒu jī běn lǐ jié.Tham dự hội nghị phải tuân thủ nghi thức cơ bản.
按传统礼节,晚辈应坐在长辈的下手。
àn chuán tǒng lǐ jié, wǎn bèi yìng zuò zài zhǎng bèi de xià shǒu.Theo lễ tiết truyền thống, bậc con cháu nên ngồi ở vị trí dưới bậc trưởng bối.