礼物【禮物】
[lǐ wù] [礼 物]
quà; món quà; lượng từ: 件 (jiàn), 个 (gè), 份 (fèn)
为了表达心意送给人的物品。
生日礼物很好看。
shēng rì lǐ wù hěn hǎo kàn.Món quà sinh nhật rất đẹp.
件、个、份
我有事,明天早上上课给你礼物。
wǒ yǒu shì, míng tiān zǎo shàng shàng kè gěi nǐ lǐ wù.Mình có việc, sáng mai đi học sẽ đưa quà cho cậu.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在他送了我一盒巧克力作为礼物。
tā sòng le wǒ yì hé qiǎo kè lì zuò wéi lǐ wù.Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà.
请你帮我把礼物放进盒子里。
qǐng nǐ bāng wǒ bǎ lǐ wù fàng jìn hé zi lǐ.Cậu giúp mình đặt món quà vào trong hộp với.
Trong bài: Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把