XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

礼品【禮品】

[lǐ pǐn] [礼 品]

quà tặng; món quà

赠送给亲友或客人的礼物

逢年过节,互赠礼品是维系人际关系的重要方式。

féng nián guò jié, hù zèng lǐ pǐn shì wéi xì rén jì guān xì de zhòng yào fāng shì.

Mỗi dịp lễ tết, tặng quà lẫn nhau là phương thức quan trọng để duy trì mối quan hệ ngoại giao.

这家店用送礼品的方式来促销。

zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.

Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.

填写问卷可以获得一份小礼品。

tián xiě wèn juàn kě yǐ huò dé yí fèn xiǎo lǐ pǐn.

Điền bảng câu hỏi có thể nhận một phần quà nhỏ.

这家店照顾老顾客,经常送礼品。

zhè jiā diàn zhào gù lǎo gù kè, jīng cháng sòng lǐ pǐn.

Cửa hàng này chiếu cố khách quen, hay tặng quà.