人情
[rén qíng] [NHÂN 情]
1.tình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt
人际交往中的情感联系或恩惠
他帮了我很大的忙,这份人情我一定要还。
tā bāng le wǒ hěn dà de máng, zhè fèn rén qíng wǒ yí dìng yào hái.Anh ấy đã giúp tôi rất nhiều, ân huệ này tôi nhất định phải trả.
2.Quà cáp, tiền mừng hoặc phúng viếng
赠送的礼品或礼金
参加朋友的婚礼少不了要送人情。
cān jiā péng yǒu de hūn lǐ shǎo bù liǎo yào sòng rén qíng.Tham dự đám cưới bạn bè không thể thiếu tiền mừng.
3.Phong tục thế thái, lòng dân
社会风俗习惯或人心向背
他初到异地,对当地的人情还不习惯。
tā chū dào yì dì, duì dāng dì de rén qíng hái bù xí guàn.Anh ấy mới đến nơi đất khách, vẫn chưa quen với phong tục tập quán ở đây.
嗯,人情味与戏剧性正是竞技体育的魅力所在。
èn, rén qíng wèi yǔ xì jù xìng zhèng shì jìng jì tǐ yù de mèi lì suǒ zài.Ừm, tính nhân văn và kịch tính chính là sức hấp dẫn của thể thao đối kháng.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao病重的人情绪往往比较脆弱。
bìng zhòng de rén qíng xù wǎng wǎng bǐ jiào cuì ruò.Người bệnh nặng cảm xúc thường khá yếu đuối.
我同意,也该收集意见,毕竟每个人情况不一样。
wǒ tóng yì, yě gāi shōu jí yì jiàn, bì jìng měi gè rén qíng kuàng bù yí yàng.Tôi đồng ý, cũng nên thu thập ý kiến, dù sao tình hình mỗi người không giống nhau.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc