恩情
[ēn qíng] [恩 情]
lòng tốt; tình cảm; ân sủng
深厚的恩惠和情意,多指养育或救助之恩。
父母的养育之恩情,我们一生都难以报答。
fù mǔ de yǎng yù zhī ēn qíng, wǒ men yì shēng dōu nán yǐ bào dá.Ân tình nuôi dưỡng của cha mẹ, chúng ta cả đời khó mà báo đáp.
无论怎么做,我都无法报答他的恩情。
wú lùn zěn me zuò, wǒ dōu wú fǎ bào dá tā de ēn qíng.Dù làm thế nào, tôi cũng không thể đền đáp hết ơn huệ của anh ấy.
我们将牢记这份深厚的恩情,永不遗忘。
wǒ men jiāng láo jì zhè fèn shēn hòu de ēn qíng, yǒng bù yí wàng.Chúng tôi sẽ ghi nhớ ân tình sâu nặng này, không bao giờ quên lãng.