神情
[shén qíng] [神 情]
vẻ; biểu cảm
面部表情和神态
她听到这个消息后,神情变得十分严肃。
tā tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, shén qíng biàn de shí fēn yán sù.Sau khi nghe tin này, vẻ mặt cô ấy trở nên rất nghiêm túc.
连日阴雨让她的神情略显忧郁。
lián rì yīn yǔ ràng tā de shén qíng lüè xiǎn yōu yù.Mưa dầm dề nhiều ngày khiến nét mặt cô ấy có phần u sầu.
那种傲慢的神情十分让人反感。
nà zhǒng ào màn de shén qíng shí fēn ràng rén fǎn gǎn.Nét mặt ngạo mạn đó rất khiến người khác khó chịu.
他脸上露出了少有的温柔神情。
tā liǎn shàng lù chū le shǎo yǒu de wēn róu shén qíng.Trên mặt anh ấy lộ ra vẻ dịu dàng hiếm thấy.