神色
[shén sè] [神 色]
biểu cảm; vẻ
神情面色
看见他慌张的神色,大家都感到很奇怪。
kàn jiàn tā huāng zhāng de shén sè, dà jiā dōu gǎn dào hěn qí guài.Nhìn nét mặt hoảng hốt của anh ấy, mọi người đều cảm thấy rất kỳ lạ.
他眼里流露出一丝责备的神色。
tā yǎn lǐ liú lù chū yì sī zé bèi de shén sè.Trong mắt anh ấy lộ ra vẻ trách móc.
他脸上露出一丝不屑的神色。
tā liǎn shàng lù chū yì sī bú xiè de shén sè.Trên mặt anh ấy lộ ra một nét khinh khỉnh.
早上起晚了,他神色忙乱地跑出家门。
zǎo shàng qǐ wǎn le, tā shén sè máng luàn dì pǎo chū jiā mén.Sáng dậy muộn, anh ấy hớt hải vội vàng chạy ra khỏi nhà.