颜色【顏色】
[yán sè] [颜 色]
1.màu sắc; diện mạo; bề ngoài
物体的色彩或外表样子
你喜欢什么颜色?
nǐ xǐ huan shén me yán sè?Bạn thích màu gì?
2.thái độ nghiêm; bài học răn đe
给人看的利害脸色或惩戒
得给他一点颜色看看。
de gěi tā yì diǎn yán sè kàn kàn.Phải cho hắn một bài học.
你看,地上有很多颜色的线条。
nǐ kàn, dì shàng yǒu hěn duō yán sè de xiàn tiáo.Cậu xem, trên mặt đất có rất nhiều vạch màu.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语花园里点缀着各种颜色的鲜花。
huā yuán lǐ diǎn zhuì zhe gè zhǒng yán sè de xiān huā.Trong khu vườn được tô điểm bằng đủ loại hoa tươi sắc màu.
是啊,这是不同颜色的垃圾桶。
shì a, zhè shì bù tóng yán sè de lā jī tǒng.Đúng vậy, đây là những thùng rác màu sắc khác nhau.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越