色彩
[sè cǎi] [色 彩]
màu sắc; sắc thái; đặc trưng
指颜色或事物特有风味
这张图片的色彩好看。
zhè zhāng tú piàn de sè cǎi hǎo kàn.Bức ảnh này màu sắc đẹp mắt.
没错,刚才我看他们还在调整色彩对比度呢。
méi cuò, gāng cái wǒ kàn tā men hái zài tiáo zhěng sè cǎi duì bǐ dù ne.Không sai, vừa nãy mình thấy họ vẫn đang điều chỉnh độ tương phản màu sắc đấy.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了这幅油画的色彩运用非常大胆。
zhè fú yóu huà de sè cǎi yùn yòng fēi cháng dà dǎn.Cách dùng màu sắc của bức tranh sơn dầu này rất táo bạo.
我觉得朱熹的阐释未尝不蕴含经验论色彩,强调逐一考究事事物物而后贯通。
wǒ jué de zhū xī de chǎn shì wèi cháng bú yùn hán jīng yàn lùn sè cǎi, qiáng diào zhú yī kǎo jiū shì shì wù wù ér hòu guàn tōng.Em thấy lời giải thích của Chu Hy chưa hẳn không chứa đựng màu sắc duy nghiệm, nhấn mạnh việc khảo sát tỉ mỉ từng sự vật rồi sau đó mới quán thông.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不