剪彩【剪綵】
[jiǎn cǎi] [剪 彩]
cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)
举行开业或落成典礼时剪断彩带。
几位领导共同出席了新图书馆的剪彩仪式。
jǐ wèi lǐng dǎo gòng tóng chū xí le xīn tú shū guǎn de jiǎn cǎi yí shì.Vài vị lãnh đạo đã cùng nhau tham dự nghi thức cắt băng khánh thành thư viện mới.
